哲语是由越南哲族说的一个方言群,在邻国老挝有450人的一个小使用族群(在甘蒙省)。它可能与阿楞语最为接近。
哲语有四个音区。与现代越南语不同,哲语仍然允许在前面添加次要音节,例如“熊”作cha kũu()(越南语:gấu)。
另外,哲语麻连方言(Malieng)和麻楞语(Maleng)的名称类似,但前者为越芒语族哲语支哲语的一种方言,后者属越芒语族哲语支麻楞语。
参考资料
Tạ Long (1975). "Về mối quan hệ cộng đồng tộc người giữa ba nhóm 'Máy', Rục, Sách". In, Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thánh phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam*, 518-530. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội.
外部链接
- [http://english.ubdt.gov.vn/vietnam-image-of-the-commtnity-of-54-ethnic-groups/the-chut.htm The Chứt] 05:06 PM 21/01/2016
- [http://cema.gov.vn/gioi-thieu/cong-dong-54-dan-toc/nguoi-chut.htm Người Chứt] 03:44 PM 04/11/2015
评论 (0)