朝春
朝春(Chiều Xuân,),本名阮氏朝春,女,出生於河内市,越南著名的演員,獲授予功勋藝术家國家榮譽称号。 演出作品 電影 Dòng sông khát vọng/渴望之河 (1987) Người yêu đi lấy chồng/情人嫁给了另一個人結婚 (1996) Hà Nội 12 ngày đêm/河內,12個晝夜 (2002) Hàng xóm/鄰居 (2003) Tình biển/海之戀 (2004) 電視劇 Mẹ …
共 106 篇文章
朝春(Chiều Xuân,),本名阮氏朝春,女,出生於河内市,越南著名的演員,獲授予功勋藝术家國家榮譽称号。 演出作品 電影 Dòng sông khát vọng/渴望之河 (1987) Người yêu đi lấy chồng/情人嫁给了另一個人結婚 (1996) Hà Nội 12 ngày đêm/河內,12個晝夜 (2002) Hàng xóm/鄰居 (2003) Tình biển/海之戀 (2004) 電視劇 Mẹ …
月映(Nguyệt Ánh,),本名阮氏月映,是越南一名女演员。 影视作品 電視劇 Hàn mặc tử (2004) Mầm sống (2005) Tình yêu còn mãi (2006) Miền đất phúc (2007) Bốn thí nghiệm đêm tân hôn (2008) Giấc mơ cổ tích (2009) Mệnh lệnh Hoa hồng (2010) Nụ hôn đầu xuân …
映花(Ánh Hoa,),本名阮氏花(Nguyễn Thị Hoa),是越南著名的女演员。 影视作品 電影 Người tình (1992) Mùi đu đủ xanh (1993) Xích lô (1995) Mùa len trâu (2004) 電視劇 Người đẹp Tây Đô (1996) Xóm nước đen (1996) Đất phương Nam (1997) Đồng tiền xương máu (…
嬌鶯(Kiều Oanh,),本名阮嬌鶯,是越南著名的女演员。 影视作品 電視劇 Công tử Bạc Liêu (1997) Đất phương Nam (1997) Những nẻo đường phù sa (1997) 电影 Trăng không màu (1997) Bay vào cõi mộng (2013) Sứ mạng sinh tử (2017) 参考资料
喬清(Kiều Thanh,),本名喬氏清,是越南著名的女演员。 影视作品 電視劇 Cảnh sát hình sự: Từ đen đến trắng (2000) Phía trước là bầu trời (2001) Khi đàn chim trở về (2002) Hến ơi là Hến (2003) Những giấc mơ dài (2004) Dòng sông phẳng lặng (2005) Bảy n…
武梅花(Vũ Mai Huê,)是越南著名的女演员。 影视作品 電視劇 Thổ cẩm (1996) Dòng trong dòng đục (1998) Kẻ không cầu may (2000) 電影 Khoảng vỡ (1998) Áp thấp nhiệt đới (1999) Vết trượt (2000) 参考资料