越南司法部

越南司法部()是越南政府的部門。負責制定和實施國家法律法規、審查法律規範性文件、規制行政程序以及法律宣傳和教育。它還管理民事和行政判決執行、司法行政活動、司法事務支援、國家賠償和判決執行以及全國範圍內的其他司法工作;此外,還負責執行關於處理行政違法行為的法律法規。

歷史
司法部是越南民主共和國(現為越南社會主義共和國)於1945年8月28日成立並於1945年9月2日亮相的中的首批13個部之一。首任部長為武仲慶。

1960年7月14日,第一次會議通過了《政府會議組織法》。根據該法,在規定的20個部和部級機構中,沒有設立司法部。

1972年9月14日,國會常務委員會發布決議,成立隸屬於政府會議的法制委員會(Ủy ban Pháp chế)。首任委員會主任為。

1981年7月4日,第一次會議通過了部長會議成員名單,其中包括司法部部長。司法部得以重建。

職能任務
司法部是政府機構,行使以下領域的國家管理職能:法律制定;法律執行組織;民事判決執行;司法行政;司法輔助;法制工作;行政程序控制;以及該部國家管理範圍內的公共事業服務國家管理。

現任領導
*部長:,越南共產黨中央委員會委員、黨委書記
*副部長:
#(1969年生),越南共產黨中央委員會委員
#阮清净(Nguyễn Thanh Tịnh,1970年生),黨委常務副書記
#鄧黃鶯(Đặng Hoàng Oanh,1968年生)
#梅良魁(Mai Lương Khôi,1967年生)
#(1969年生)
#阮清秀(Nguyễn Thanh Tú,1978年生)

組織結構
履行國家管理職能的單位

  • 法律規範文件制定司(Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật)
  • 幹部組織司(Vụ Tổ chức cán bộ)
  • 國際合作司(Vụ Hợp tác quốc tế)
  • 部辦公廳(Văn phòng Bộ)

*

  • 計劃財務局(Cục Kế hoạch - Tài chính)
  • 法律普及教育與法律援助局(Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp pháp lý)
  • 刑事行政法律與行政違法處理管理局(Cục Pháp luật hình sự - hành chính và Quản lý xử lý vi phạm hành chính)
  • 民事經濟法律局(Cục Pháp luật dân sự - kinh tế)
  • 國際法與國際投資爭端解決局(Cục Pháp luật quốc tế và Giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế)
  • 文件檢查與執法組織局(Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật)

*

  • 擔保交易登記與國家賠償局(Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước)
  • 司法輔助局(Cục Bổ trợ tư pháp)
  • 行政程序控制局(Cục Kiểm soát thủ tục hành chính)
  • 信息技術局(Cục Công nghệ thông tin)

事業單位

  • 法律戰略與科學研究院(Viện Chiến lược và Khoa học Pháp lý)

*

  • 民主與法律雜誌(Tạp chí Dân chủ và Pháp luật)

*

  • 司法出版社(Nhà xuất bản Tư pháp)

*

  • 南部法律專科學校(Trường Cao đẳng Luật miền Nam)
  • 中部法律專科學校(Trường Cao đẳng Luật miền Trung)
  • 北部法律專科學校(Trường Cao đẳng Luật miền Bắc)

歷任部長

  • 查看詳情:

歷任副部長

  • 1945-1946:
  • 1958-1960:
  • 1975-1979:范宋宏(Phạm Tống Hoằng)
  • 1981-1987:
  • 1982-1987:陶春免(Đào Xuân Miễn)
  • 1982-1991:阮氏真(Nguyễn Thị Chơn)
  • 1987-1991:陳東
  • 1992-1998:阮玉獻(Nguyễn Ngọc Hiến)
  • 1992-1993:
  • 1994-2001:阮文產(Nguyễn Văn Sản)
  • 2000-2007:
  • 2002-2014:黃世連(Hoàng Thế Liên)
  • 2005-2016:丁中頌(Đinh Trung Tụng)
  • 2008-2013:
  • 2008-2015:
  • 2011-2013:
  • 2011-2014:
  • 2014-2025:阮慶玉(Nguyễn Khánh Ngọc)
  • 2014-2023; 2025-今:
  • 2016-2019, 2023-2025:
  • 2016-2018:
  • 2018-今:鄧黃鶯(Đặng Hoàng Oanh)
  • 2019-今:阮清净(Nguyễn Thanh Tịnh)
  • 2019-今:梅良魁(Mai Lương Khôi)
  • 2025-今:阮清秀(Nguyễn Thanh Tú)
  • 2025-今:

參見

  • 越南政府

註釋
外部連結
*[http://www.moj.gov.vn 越南司法部官方網站]

评论 (0)

  • 还没有评论,来抢沙发吧。