贡语 (越南)

贡语是越南一种彝语。它分布在莱州省芒齐县,使用者约1500人。与普内语有关。

分布
据艾杰瑞 (2002),贡语分布在莱州省芒齐县5个社。
*甘湖社甫历村
*稔蒿社稔蒿村
*稔蒿社稔复村
*芒慕社作饿村
*芒松社稔棋村

据范辉 (1998:10),贡语分布在芒齐县下列村,其中怀愁村不在芒齐县:
*甘湖社甫历村
*甘湖社稔龙村(以前曾属甫历村)
*稔蒿社稔蒿村
*稔蒿社稔复村
*芒慕社作饿村
*芒松社稔棋村
*南坡县茶亢社怀愁村

次级分类
范辉 (1998:12)列出两种贡语民族次级分类。
*Xí Tù Mạ(银贡族)
*Xám Khổng Xú Lứ(金贡族)

词汇
两支贡族在语言上有区分,范辉(1998:13)以越南语字母(“国语字”)归纳了它们的区别。
*金贡
**Háng lế (谁在那?)
**Hàng chà (吃饭)
**Ý sộ tắng (喝水)
*银贡
**À sáng lê (谁在那?)
**Hắng tà (吃饭)
**Lắng tắng (喝水)

金贡语数词是(范辉 1998:13);

参考
Edmondson, Jerold A. 2002. "The Central and Southern Loloish Languages of Vietnam". Proceedings of the Twenty-Eighth Annual Meeting of the Berkeley Linguistics Society: Special Session on Tibeto-Burman and Southeast Asian Linguistics* (2002), pp. 1–13.
Phạm Huy. 1998. Bước đầu tìm hiểu văn hóa dân tộc Côống*. Lai Châu: Sở Văn Hóa Thông Tin Lai Châu.
Various. 2014. Văn hóa dân gian người Cống tỉnh Điện Biên (Quyển 1)*. Hà Nội: Nhà xuất bản văn hóa thông tin.
Various. 2014. Văn hóa dân gian người Cống tỉnh Điện Biên (Quyển 3)*. Hà Nội: Nhà xuất bản văn hóa thông tin.

评论 (0)

  • 还没有评论,来抢沙发吧。