兴河县

兴河县()是越南太平省下辖的一个县。

名称来源
兴河县由兴仁县和延河县合并组成,县名由二县县名各取一字组成。

地理
兴河县北接兴安省芙蕖县和仙侣县;西南接河南省里仁县;南接武舒县;东南接东兴县;东北接琼附县。

历史
2005年5月16日,富山社改制为兴仁市镇,平陵社分设为和平社和枝陵社。

2024年9月28日,越南国会常务委员会通过决议,自2024年11月1日起,民主社、叠农社和雄勇社合并为光中社。

行政区划
兴河县下辖2市镇31社,县莅兴河市镇。
*兴河市镇(Thị trấn Hưng Hà)
*兴仁市镇(Thị trấn Hưng Nhân)
*北山社(Xã Bắc Sơn)
*更新社(Xã Canh Tân)
*至和社(Xã Chí Hòa)
*枝陵社(Xã Chi Lăng)
*共和社(Xã Cộng Hòa)
*端雄社(Xã Đoan Hùng)
*独立社(Xã Độc Lập)
*东都社(Xã Đông Đô)
*沿海社(Xã Duyên Hải)
*和平社(Xã Hòa Bình)
*和进社(Xã Hòa Tiến)
*鸿安社(Xã Hồng An)
*鸿岭社(Xã Hồng Lĩnh)
*鸿明社(Xã Hồng Minh)
*金中社(Xã Kim Trung)
*连协社(Xã Liên Hiệp)
*明和社(Xã Minh Hòa)
*明开社(Xã Minh Khai)
*明新社(Xã Minh Tân)
*福庆社(Xã Phúc Khánh)
*光中社(Xã Quang Trung)
*新和社(Xã Tân Hòa)
*新礼社(Xã Tân Lễ)
*新进社(Xã Tân Tiến)
*西都社(Xã Tây Đô)
*太兴社(Xã Thái Hưng)
*太芳社(Xã Thái Phương)
*统一社(Xã Thống Nhất)
*进德社(Xã Tiến Đức)
*文锦社(Xã Văn Cẩm)
*文郎社(Xã Văn Lang)

注释

评论 (0)

  • 还没有评论,来抢沙发吧。