都梁县()是越南乂安省下辖的一个县。面积350.43平方千米,2018年总人口204170人。现已撤销。
地理
都梁县北接新琦县;西接英山县;西南接清漳县;南接南坛县;东接宜禄县;东北接安城县。
历史
2007年4月2日,江山社分设为江山东社和江山西社。
2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2024年12月1日起,玉山社和蓝山社合并为白玉社。
2025年7月1日,因越南行政区划改革而被撤销。
行政区划
都梁县下辖1市镇31社,县莅都梁市镇。
*都梁市镇(Thị trấn Đô Lương)
*白玉社(Xã Bạch Ngọc)
*北山社(Xã Bắc Sơn)
*排山社(Xã Bài Sơn)
*培山社(Xã Bồi Sơn)
*沱山社(Xã Đà Sơn)
*大山社(Xã Đại Sơn)
*邓山社(Xã Đặng Sơn)
*东山社(Xã Đông Sơn)
*江山东社(Xã Giang Sơn Đông)
*江山西社(Xã Giang Sơn Tây)
*宪山社(Xã Hiến Sơn)
*和山社(Xã Hòa Sơn)
*鸿山社(Xã Hồng Sơn)
*乐山社(Xã Lạc Sơn)
*流山社(Xã Lưu Sơn)
*明山社(Xã Minh Sơn)
*美山社(Xã Mỹ Sơn)
*南山社(Xã Nam Sơn)
*仁山社(Xã Nhân Sơn)
*光山社(Xã Quang Sơn)
*新山社(Xã Tân Sơn)
*泰山社(Xã Thái Sơn)
*盛山社(Xã Thịnh Sơn)
*顺山社(Xã Thuận Sơn)
*上山社(Xã Thượng Sơn)
*长山社(Xã Tràng Sơn)
*畴山社(Xã Trù Sơn)
*中山社(Xã Trung Sơn)
*文山社(Xã Văn Sơn)
*春山社(Xã Xuân Sơn)
*安山社(Xã Yên Sơn)
注释
评论 (0)