同塔省()是越南湄公河三角洲的一个省,省莅美萩市。
地理
同塔省北接柬埔寨,南接芹苴市和永隆省,西接安江省,东接西寧省。
历史
2007年1月16日,高岭市社改制为高岭市。
2008年12月23日,雄禦縣析置雄禦市社。
2013年10月14日,沙沥市社改制为沙沥市。
2018年2月10日,沙沥市被评定为二级城市。
2018年11月23日,雄禦市社被评定为三级城市。
2020年1月22日,高岭市被评定为二级城市。
2020年9月18日,雄禦市社改制为雄禦市。
2025年7月1日和原前江省合併省會遷往美萩市 。
行政區劃
同塔省下轄20坊82社。省莅為美萩坊。
坊
- 美湫坊(Phường Mỹ Tho)
- 安平坊(Phường An Bình)
- 平春坊(Phường Bình Xuân)
- 該禮坊(Phường Cai Lậy)
- 高嶺坊(Phường Cao Lãnh)
- 道盛坊(Phường Đạo Thạnh)
- 塸䲲坊(Phường Gò Công)
- 雄禦坊(Phường Hồng Ngự)
- 隆順坊(Phường Long Thuận)
- 美義坊(Phường Mỹ Ngãi)
- 美豐坊(Phường Mỹ Phong)
- 美福西坊(Phường Mỹ Phước Tây)
- 美茶坊(Phường Mỹ Trà)
- 二貴坊(Phường Nhị Quý)
- 沙的坊(Phường Sa Đéc)
- 山貴坊(Phường Sơn Qui)
- 清和坊(Phường Thanh Hòa)
- 泰山坊(Phường Thới Sơn)
- 常樂坊(Phường Thường Lạc)
- 中安坊(Phường Trung An)
社
- 安和社(Xã An Hòa)
- 安有社(Xã An Hữu)
- 安隆社(Xã An Long)
- 安福社(Xã An Phước)
- 安盛水社(Xã An Thạnh Thủy)
- 巴梢社(Xã Ba Sao)
- 平行中社(Xã Bình Hàng Trung)
- 平寧社(Xã Bình Ninh)
- 平富社(Xã Bình Phú)
- 平城社(Xã Bình Thành)
- 平征社(Xã Bình Trưng)
- 丐𦨭社(Xã Cái Bè)
- 週城社(Xã Châu Thành)
- 𢄂𥺊社(Xã Chợ Gạo)
- 督兵喬社(Xã Đốc Binh Kiều)
- 同山社(Xã Đồng Sơn)
- 嘉順社(Xã Gia Thuận)
- 塸䲲東社(Xã Gò Công Đông)
- 厚美社(Xã Hậu Mỹ)
- 合德社(Xã Hiệp Đức)
- 和隆社(Xã Hòa Long)
- 會居社(Xã Hội Cư)
- 興盛社(Xã Hưng Thạnh)
- 金山社(Xã Kim Sơn)
- 來𡑵社(Xã Lai Vung)
- 垃圩社(Xã Lấp Vò)
- 隆平社(Xã Long Bình)
- 隆定社(Xã Long Định)
- 隆興社(Xã Long Hưng)
- 隆慶社(Xã Long Khánh)
- 隆富順社(Xã Long Phú Thuận)
- 隆先社(Xã Long Tiên)
- 良和樂社(Xã Lương Hòa Lạc)
- 美安興社(Xã Mỹ An Hưng)
- 美德西社(Xã Mỹ Đức Tây)
- 美協社(Xã Mỹ Hiệp)
- 美利社(Xã Mỹ Lợi)
- 美貴社(Xã Mỹ Quí)
- 美城社(Xã Mỹ Thành)
- 美善社(Xã Mỹ Thiện)
- 美壽社(Xã Mỹ Thọ)
- 美淨安社(Xã Mỹ Tịnh An)
- 五合社(Xã Ngũ Hiệp)
- 豐和社(Xã Phong Hòa)
- 豐美社(Xã Phong Mỹ)
- 富強社(Xã Phú Cường)
- 富佑社(Xã Phú Hựu)
- 富成社(Xã Phú Thành)
- 富壽社(Xã Phú Thọ)
- 芳盛社(Xã Phương Thịnh)
- 三農社(Xã Tam Nông)
- 新田社(Xã Tân Điền)
- 新東社(Xã Tân Đông)
- 新陽社(Xã Tân Dương)
- 新戶基社(Xã Tân Hộ Cơ)
- 新和社(Xã Tân Hòa)
- 新雄社(Xã Tân Hồng)
- 新香社(Xã Tân Hương)
- 新慶中社(Xã Tân Khánh Trung)
- 新隆社(Xã Tân Long)
- 新潤東社(Xã Tân Nhuận Đông)
- 新富社(Xã Tân Phú)
- 新富東社(Xã Tân Phú Đông)
- 新富中社(Xã Tân Phú Trung)
- 新福1社(Xã Tân Phước 1)
- 新福2社(Xã Tân Phước 2)
- 新福3社(Xã Tân Phước 3)
- 新城社(Xã Tân Thành)
- 新盛社(Xã Tân Thạnh)
- 新泰社(Xã Tân Thới)
- 新順平社(Xã Tân Thuận Bình)
- 清平社(Xã Thanh Bình)
- 清興社(Xã Thanh Hưng)
- 清美社(Xã Thanh Mỹ)
- 盛富社(Xã Thạnh Phú)
- 塔梅社(Xã Tháp Mười)
- 常福社(Xã Thường Phước)
- 檻佔社(Xã Tràm Chim)
- 長春社(Xã Trường Xuân)
- 永平社(Xã Vĩnh Bình)
- 永佑社(Xã Vĩnh Hựu)
- 永金社(Xã Vĩnh Kim)
2025年7月前的行政區劃
- 高嶺市(Thành phố Cao Lãnh)
- 雄禦市(Thành phố Hồng Ngự)
- 沙瀝市(Thành phố Sa Đéc)
- 高嶺縣(Huyện Cao Lãnh)
- 週城縣(Huyện Châu Thành)
- 雄禦縣(Huyện Hồng Ngự)
- 來𡑵縣(Huyện Lai Vung)
- 垃圩縣(Huyện Lấp Vò)
- 三農縣(Huyện Tam Nông)
- 新雄縣(Huyện Tân Hồng)
- 清平縣(Huyện Thanh Bình)
- 塔梅縣(Huyện Tháp Mười)
注释
外部連結
*[https://www.dongthap.gov.vn/ 同塔省电子信息门户网站]
评论 (0)