同奈市

同奈市()是越南東南部的一个中央直辖市,行政中心位于镇边坊。

名称来源
“同奈”一名来自源自古高棉语“同狔”,意为“鹿野”,见于《大南实录》和《嘉定城通志》。今译作“同奈”。

地理
同奈市東接林同省,西接胡志明市及西寧省,北與柬埔寨相鄰。

历史
2019年4月10日,隆庆市社改制为隆庆市。

2025年6月12日,同奈省和平福省合并成新的同奈省。6月16日,越南国会废除县级政区,全省合并为23坊72社。

2026年4月14日,越南国会常务委员会通过决议,自2026年4月30日起,壮奔社改制为壮奔坊,隆城社改制为隆城坊,治安社改制为治安坊,仁泽社改制为仁泽坊,新开社改制为新开坊,春禄社改制为春禄坊,新富社改制为新富坊,禄宁社改制为禄宁坊,油之社改制为油之坊,同富社改制为同富坊。

2026年4月16日,同奈省被认定为一类都市。

2026年4月24日,越南国会通过决议,自2026年4月30日起,同奈省改制为同奈市。

行政區劃
2025年6月行政区划改革前,同奈省下辖邊和市、隆慶市、錦美縣、定貫縣、隆城縣、仁澤縣、新富縣、統一縣、壯奔縣、永久縣、春祿縣共2市9县,其中边和市是省莅。

同奈市下辖33坊62社,行政中心位于镇边坊:

  • 鎮邊坊(Phường Trấn Biên)
  • 安祿坊(Phường An Lộc)
  • 保榮坊(Phường Bảo Vinh)
  • 邊和坊(Phường Biên Hòa)
  • 平祿坊(Phường Bình Lộc)
  • 平隆坊(Phường Bình Long)
  • 平福坊(Phường Bình Phước)
  • 真誠坊(Phường Chơn Thành)
  • 油之坊(Phường Dầu Giây)
  • 同富坊(Phường Đồng Phú)
  • 同帅坊(Phường Đồng Xoài)
  • 杭棍坊(Phường Hàng Gòn)
  • 呼狔坊(Phường Hố Nai)
  • 祿寧坊(Phường Lộc Ninh)
  • 隆平坊(Phường Long Bình)
  • 隆興坊(Phường Long Hưng)
  • 隆慶坊(Phường Long Khánh)
  • 隆城坊(Phường Long Thành)
  • 明興坊(Phường Minh Hưng)
  • 仁澤坊(Phường Nhơn Trạch)
  • 福平坊(Phường Phước Bình)
  • 福隆坊(Phường Phước Long)
  • 福新坊(Phường Phước Tân)
  • 三協坊(Phường Tam Hiệp)
  • 三福坊(Phường Tam Phước)
  • 新開坊(Phường Tân Khai)
  • 新富坊(Phường Tân Phú)
  • 新潮坊(Phường Tân Triều)
  • 壯奔坊(Phường Trảng Bom)
  • 盞曳坊(Phường Trảng Dài)
  • 治安坊(Phường Trị An)
  • 春立坊(Phường Xuân Lập)
  • 春祿坊(Phường Xuân Lộc)
  • 安福社(Xã An Phước)
  • 安遠社(Xã An Viễn)
  • 保咸社(Xã Bàu Hàm)
  • 平安社(Xã Bình An)
  • 平明社(Xã Bình Minh)
  • 平新社(Xã Bình Tân)
  • 奔博社(Xã Bom Bo)
  • 布當社(Xã Bù Đăng)
  • 布亞摩社(Xã Bù Gia Mập)
  • 錦美社(Xã Cẩm Mỹ)
  • 多箕社(Xã Đa Kia)
  • 大福社(Xã Đại Phước)
  • 得羅社(Xã Đak Lua)
  • 得諾社(Xã Đak Nhau)
  • 得於社(Xã Đăk Ơ)
  • 定貫社(Xã Định Quán)
  • 同心社(Xã Đồng Tâm)
  • 嘉儉社(Xã Gia Kiệm)
  • 興福社(Xã Hưng Phước)
  • 興盛社(Xã Hưng Thịnh)
  • 羅牙社(Xã La Ngà)
  • 祿興社(Xã Lộc Hưng)
  • 祿光社(Xã Lộc Quang)
  • 祿晉社(Xã Lộc Tấn)
  • 禄成社(Xã Lộc Thành)
  • 禄盛社(Xã Lộc Thạnh)
  • 隆河社(Xã Long Hà)
  • 隆福社(Xã Long Phước)
  • 明德社(Xã Minh Đức)
  • 南吉仙社(Xã Nam Cát Tiên)
  • 義中社(Xã Nghĩa Trung)
  • 牙璧社(Xã Nha Bích)
  • 富和社(Xã Phú Hòa)
  • 富林社(Xã Phú Lâm)
  • 富里社(Xã Phú Lý)
  • 富義社(Xã Phú Nghĩa)
  • 富盈社(Xã Phú Riềng)
  • 富中社(Xã Phú Trung)
  • 富榮社(Xã Phú Vinh)
  • 福安社(Xã Phước An)
  • 福山社(Xã Phước Sơn)
  • 福泰社(Xã Phước Thái)
  • 瀧來社(Xã Sông Ray)
  • 耶來社(Xã Tà Lài)
  • 新安社(Xã Tân An)
  • 新興社(Xã Tân Hưng)
  • 新利社(Xã Tân Lợi)
  • 新關社(Xã Tân Quan)
  • 新進社(Xã Tân Tiến)
  • 清山社(Xã Thanh Sơn)
  • 善興社(Xã Thiện Hưng)
  • 壽山社(Xã Thọ Sơn)
  • 統一社(Xã Thống Nhất)
  • 順利社(Xã Thuận Lợi)
  • 春北社(Xã Xuân Bắc)
  • 春定社(Xã Xuân Định)
  • 春東社(Xã Xuân Đông)
  • 春堂社(Xã Xuân Đường)
  • 春和社(Xã Xuân Hòa)
  • 春富社(Xã Xuân Phú)
  • 春桂社(Xã Xuân Quế)
  • 春城社(Xã Xuân Thành)

交通
航空

  • 隆城國際機場(興建中)

鐵路
统一铁路横贯全市中部。

公路
1号公路,北南高速公路过境。

教育
初、中等教育
至2011年9月為止的統計資料,同奈省有小學297所,初中167所,中學16所,高中48所以及一所初級普通中學,此外,還有263所幼稚園。

高等教育
*
*

  • 貉鴻大學

旅遊
*

  • 保龍旅遊區(Khu Du lịch Bửu Long)
  • 阮有鏡祠(đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh)
  • 同奈河岸區(Khu Du lịch ven sông Đồng Nai)
  • 吉仙國家公園
  • 新朝柚子村(làng bưởi Tân Triều)
  • 托梅熱水湖生態旅遊區(Khu Du lịch sinh thái Thác Mai-Hồ Nước Nóng)

*

  • 行棍古墓(mộ cổ Hàng Gòn)
  • 治安湖(Hồ Trị An),因修建治安水电站形成的人工湖

姊妹省

  • 韓國慶尚南道
  • 寮國占巴塞省
  • 中国江苏省

注释
外部連結
*

评论 (0)

  • 还没有评论,来抢沙发吧。