西寧省

西寧省()是越南東南部的一个省,省莅隆安坊。

地理
西宁省东接同奈省,东南接胡志明市,南接同塔省,西和北接柬埔寨。省境西北隅有羅格-薩瑪國家公園,东隅与胡志明市交界处有人工湖泊油汀湖。被誉为“南部屋脊”的黑婆山也位于省内。

历史
2001年8月10日,和城县5社和协新社部分区域划归西宁市社管辖。

2004年1月12日,杨明珠县1社部分区域划归新珠县管辖。

2012年12月12日,西宁市社被评定为三级城市。

2013年12月29日,西宁市社改制为西宁市。

2020年1月10日,和城县和盏盘县分别改制为和城市社和盏盘市社。

2025年7月1日和原隆安省合併,省會遷至隆安坊。

行政區劃
西寧省下轄14坊82社,省莅隆安坊。

  • 隆安坊(Phường Long An)
  • 安靜坊(Phường An Tịnh)
  • 平明坊(Phường Bình Minh)
  • 嘉祿坊(Phường Gia Lộc)
  • 鵝油坊(Phường Gò Dầu)
  • 和城坊(Phường Hòa Thành)
  • 慶厚坊(Phường Khánh Hậu)
  • 建祥坊(Phường Kiến Tường)
  • 隆華坊(Phường Long Hoa)
  • 寧盛坊(Phường Ninh Thạnh)
  • 新安坊(Phường Tân An)
  • 新寧坊(Phường Tân Ninh)
  • 清田坊(Phường Thanh Điền)
  • 盞盤坊(Phường Trảng Bàng)

  • 安陸隆社(Xã An Lục Long)
  • 安寧社(Xã An Ninh)
  • 𤅶求社(Xã Bến Cầu)
  • 𤅶溧社(Xã Bến Lức)
  • 平德社(Xã Bình Đức)
  • 平協社(Xã Bình Hiệp)
  • 平和社(Xã Bình Hòa)
  • 平城社(Xã Bình Thành)
  • 芹德社(Xã Cần Đước)
  • 芹湥社(Xã Cần Giuộc)
  • 梂起社(Xã Cầu Khởi)
  • 週城社(Xã Châu Thành)
  • 楊明珠社(Xã Dương Minh Châu)
  • 東城社(Xã Đông Thành)
  • 德和社(Xã Đức Hòa)
  • 德惠社(Xã Đức Huệ)
  • 德立社(Xã Đức Lập)
  • 好特社(Xã Hảo Đước)
  • 厚義社(Xã Hậu Nghĩa)
  • 厚盛社(Xã Hậu Thạnh)
  • 合和社(Xã Hiệp Hòa)
  • 和會社(Xã Hòa Hội)
  • 和慶社(Xã Hòa Khánh)
  • 興田社(Xã Hưng Điền)
  • 興順社(Xã Hưng Thuận)
  • 慶興社(Xã Khánh Hưng)
  • 隆港社(Xã Long Cang)
  • 隆字社(Xã Long Chữ)
  • 隆有社(Xã Long Hựu)
  • 隆順社(Xã Long Thuận)
  • 禄寧社(Xã Lộc Ninh)
  • 良和社(Xã Lương Hòa)
  • 沐化社(Xã Mộc Hóa)
  • 美安社(Xã Mỹ An)
  • 美行社(Xã Mỹ Hạnh)
  • 美麗社(Xã Mỹ Lệ)
  • 美祿社(Xã Mỹ Lộc)
  • 美貴社(Xã Mỹ Quý)
  • 美盛社(Xã Mỹ Thạnh)
  • 美安社(Xã Mỹ Yên)
  • 仁和立社(Xã Nhơn Hòa Lập)
  • 仁寧社(Xã Nhơn Ninh)
  • 日早社(Xã Nhựt Tảo)
  • 寧田社(Xã Ninh Điền)
  • 福祉社(Xã Phước Chỉ)
  • 福理社(Xã Phước Lý)
  • 福盛社(Xã Phước Thạnh)
  • 福永社(Xã Phước Vinh)
  • 福永西社(Xã Phước Vĩnh Tây)
  • 瀝建社(Xã Rạch Kiến)
  • 新邊社(Xã Tân Biên)
  • 新珠社(Xã Tân Châu)
  • 新東社(Xã Tân Đông)
  • 新和社(Xã Tân Hòa)
  • 新會社(Xã Tân Hội)
  • 新興社(Xã Tân Hưng)
  • 新鄰社(Xã Tân Lân)
  • 新立社(Xã Tân Lập)
  • 新隆社(Xã Tân Long)
  • 新富社(Xã Tân Phú)
  • 新西社(Xã Tân Tây)
  • 新集社(Xã Tân Tập)
  • 新城社(Xã Tân Thành)
  • 新盛社(Xã Tân Thạnh)
  • 新柱社(Xã Tân Trụ)
  • 潯圩社(Xã Tầm Vu)
  • 盛平社(Xã Thạnh Bình)
  • 盛德社(Xã Thạnh Đức)
  • 盛化社(Xã Thạnh Hóa)
  • 盛利社(Xã Thạnh Lợi)
  • 盛福社(Xã Thạnh Phước)
  • 順美社(Xã Thuận Mỹ)
  • 守承社(Xã Thủ Thừa)
  • 茶芒社(Xã Trà Vong)
  • 中蔑社(Xã Truông Mít)
  • 宣平社(Xã Tuyên Bình)
  • 宣盛社(Xã Tuyên Thạnh)
  • 汛苦社(Xã Vàm Cỏ)
  • 永周社(Xã Vĩnh Châu)
  • 永公社(Xã Vĩnh Công)
  • 永興社(Xã Vĩnh Hưng)
  • 永盛社(Xã Vĩnh Thạnh)

2025年7月前的行政區劃

  • 西寧市(Thành phố Tây Ninh)
  • 和城市社(Thị xã Hòa Thành)
  • 盞盤市社(Thị xã Trảng Bàng)
  • 邊求縣(Huyện Bến Cầu)
  • 週城縣(Huyện Châu Thành)
  • 楊明珠縣(Huyện Dương Minh Châu)
  • 鹅油縣(Huyện Gò Dầu)
  • 新邊縣(Huyện Tân Biên)
  • 新珠縣(Huyện Tân Châu)

交通
西宁省通过22号国道与胡志明市以及柬埔寨1號國道上的巴韦市相連。22号国道也在鹅油县分出,连接了省莅西寧市与位于省境以北的相连。截至2017年,西宁省通过、萨马特和新南等3个国际口岸,4个正口岸及11个副口岸与柬埔寨相连。

注释
外部連結
*[https://tayninh.gov.vn/Pages/trangchu.aspx 西宁省电子信息门户网站]

评论 (0)

  • 还没有评论,来抢沙发吧。