林同省()是越南西原高原的一個省,省莅大叻市。
地理
林同省东北接庆和省,北接多乐省,西接同奈省。
歷史
1899年11月1日,法屬印度支那政府在夷靈設立同狔上省。1903年,殖民政府廢除同狔上省,設立夷靈代理座,劃歸平順省管轄。
1916年1月6日,殖民政府在林園高原南部設立林園省,下轄多樂代理座和夷靈代理座2代理座,省蒞在多樂(大叻)。4月20日,維新帝諭令設立多樂市(大叻市)。
1920年10月31日,殖民政府撤銷林園省,重新設立同狔上省和大叻市社,省蒞在夷靈。1928年,同狔上省將省蒞遷至大叻市社。
1941年1月8日,殖民政府重新設立林園省,省蒞設在大叻市社,同狔上省省蒞遷回夷靈。
1950年,越南国国长保大成立皇朝疆土,同狔上省和林园省被纳入其中。
1951年2月22日,越南民主共和國政府將林園省和同狔上省合併為林同省。
1958年5月19日,越南共和國設立林同省和宣德省。林同省省蒞在保祿,下轄保祿郡和夷靈郡2郡,宣德省省蒞在大叻市社,下轄德仲郡、单阳郡和樂陽郡3郡。
1976年2月,越南南方共和國臨時革命政府將宣德省併入林同省。下轄大叻市、保禄县、夷灵县、单阳县和德重县。
1979年3月14日,保禄县析置达怀县,单阳县析置乐阳县。
1986年6月6日,达怀县析置达得县和吉仙县。
1987年10月24日,德重县析置林河县。
1994年7月11日,保禄县分设为保禄市社和保林县。
1999年7月24日,大叻市被评定为二级城市。
2004年11月17日,乐阳县和林河县析置丹龙县。
2009年3月11日,保禄市社被评定为三级城市。
2009年3月23日,大叻市被评定为一级城市。
2010年4月8日,保禄市社改制为保禄市。
2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2024年12月1日起,吉仙县和达得县并入达怀县。
2025年7月1日和原得農省及原平順省合併。
行政區劃
林同省曾下轄2市8縣,省莅大叻市。2025年行政區劃改革後,平順省和得農省併入,同時縣級行政區劃及市鎮均被廢除。林同省有124個鄉級行政單位,包括20個坊、103個社、1個特區。省莅設於春香大叻坊。
坊
- 春香大叻坊(Phường Xuân Hương – Đà Lạt)
- 保祿1坊(Phường Bảo Lộc 1)
- 保祿2坊(Phường Bảo Lộc 2)
- 保祿3坊(Phường Bảo Lộc 3)
- 芙蔞坊(Phường B’Lao)
- 北嘉義坊(Phường Bắc Gia Nghĩa)
- 平順坊(Phường Bình Thuận)
- 甘離多樂坊(Phường Cam Ly – Đà Lạt)
- 東嘉義坊(Phường Đông Gia Nghĩa)
- 咸勝坊(Phường Hàm Thắng)
- 羅夷坊(Phường La Gi)
- 林園多樂坊(Phường Lâm Viên – Đà Lạt)
- 朗邊多樂坊(Phường Lang Biang – Đà Lạt)
- 美奈坊(Phường Mũi Né)
- 南嘉義坊(Phường Nam Gia Nghĩa)
- 潘切坊(Phường Phan Thiết)
- 富水坊(Phường Phú Thủy)
- 福會坊(Phường Phước Hội)
- 進城坊(Phường Tiến Thành)
- 春長大叻坊(Phường Xuân Trường – Đà Lạt)
社
- 北平社(Xã Bắc Bình)
- 北田社(Xã Bắc Ruộng)
- 保林1社(Xã Bảo Lâm 1)
- 保林2社(Xã Bảo Lâm 2)
- 保林3社(Xã Bảo Lâm 3)
- 保林4社(Xã Bảo Lâm 4)
- 保林5社(Xã Bảo Lâm 5)
- 保順社(Xã Bảo Thuận)
- 吉仙社(Xã Cát Tiên)
- 吉仙2社(Xã Cát Tiên 2)
- 吉仙3社(Xã Cát Tiên 3)
- 格桔社(Xã Cư Jút)
- 熱然社(Xã D’Ran)
- 達懷社(Xã Đạ Huoai)
- 達懷2社(Xã Đạ Huoai 2)
- 達懷3社(Xã Đạ Huoai 3)
- 達得社(Xã Đạ Tẻh)
- 達得2社(Xã Đạ Tẻh 2)
- 達得3社(Xã Đạ Tẻh 3)
- 得明社(Xã Đắk Mil)
- 得沙社(Xã Đắk Sắk)
- 得雙社(Xã Đắk Song)
- 得威社(Xã Đắk Wil)
- 丹龍1社(Xã Đam Rông 1)
- 丹龍2社(Xã Đam Rông 2)
- 丹龍3社(Xã Đam Rông 3)
- 丹龍4社(Xã Đam Rông 4)
- 夷靈社(Xã Di Linh)
- 丁莊上社(Xã Đinh Trang Thượng)
- 丁文社(Xã Đinh Văn)
- 單陽社(Xã Đơn Dương)
- 東江社(Xã Đông Giang)
- 同庫社(Xã Đồng Kho)
- 德安社(Xã Đức An)
- 德立社(Xã Đức Lập)
- 德靈社(Xã Đức Linh)
- 德重社(Xã Đức Trọng)
- 嘉協社(Xã Gia Hiệp)
- 海寧社(Xã Hải Ninh)
- 咸儉社(Xã Hàm Kiệm)
- 咸廉社(Xã Hàm Liêm)
- 咸新社(Xã Hàm Tân)
- 咸盛社(Xã Hàm Thạnh)
- 咸順社(Xã Hàm Thuận)
- 咸順北社(Xã Hàm Thuận Bắc)
- 咸順南社(Xã Hàm Thuận Nam)
- 合盛社(Xã Hiệp Thạnh)
- 和北社(Xã Hòa Bắc)
- 和寧社(Xã Hòa Ninh)
- 和勝社(Xã Hòa Thắng)
- 懷德社(Xã Hoài Đức)
- 鴻山社(Xã Hồng Sơn)
- 鴻泰社(Xã Hồng Thái)
- 嘎多社(Xã Ka Đô)
- 建德社(Xã Kiến Đức)
- 克容諾社(Xã Krông Nô)
- 羅也社(Xã La Dạ)
- 樂陽社(Xã Lạc Dương)
- 連香社(Xã Liên Hương)
- 良山社(Xã Lương Sơn)
- 南班社(Xã Nam Ban)
- 南沱社(Xã Nam Đà)
- 南庸社(Xã Nam Dong)
- 南河社(Xã Nam Hà)
- 南農社(Xã Nam Nung)
- 南城社(Xã Nam Thành)
- 毅德社(Xã Nghị Đức)
- 仁基社(Xã Nhân Cơ)
- 寧嘉社(Xã Ninh Gia)
- 潘里門社(Xã Phan Rí Cửa)
- 潘山社(Xã Phan Sơn)
- 富山社(Xã Phú Sơn)
- 福壽社(Xã Phúc Thọ)
- 廣和社(Xã Quảng Hòa)
- 廣溪社(Xã Quảng Khê)
- 廣立社(Xã Quảng Lập)
- 廣富社(Xã Quảng Phú)
- 廣山社(Xã Quảng Sơn)
- 廣新社(Xã Quảng Tân)
- 廣信社(Xã Quảng Tín)
- 廣直社(Xã Quảng Trực)
- 山田社(Xã Sơn Điền)
- 山美社(Xã Sơn Mỹ)
- 瀧摞社(Xã Sông Lũy)
- 率結社(Xã Suối Kiết)
- 塔董社(Xã Tà Đùng)
- 耶行社(Xã Tà Hine)
- 耶能社(Xã Tà Năng)
- 新河社(Xã Tân Hà)
- 新海社(Xã Tân Hải)
- 新會社(Xã Tân Hội)
- 新立社(Xã Tân Lập)
- 新明社(Xã Tân Minh)
- 新城社(Xã Tân Thành)
- 性靈社(Xã Tánh Linh)
- 順安社(Xã Thuận An)
- 順行社(Xã Thuận Hạnh)
- 茶新社(Xã Trà Tân)
- 長春社(Xã Trường Xuân)
- 綏德社(Xã Tuy Đức)
- 綏豐社(Xã Tuy Phong)
- 宣光社(Xã Tuyên Quang)
- 永好社(Xã Vĩnh Hảo)
特區
- 富貴特區(Đặc khu Phú Quý)
2025年7月前的行政區劃
- 大叻市(Thành phố Đà Lạt)
- 保祿市(Thành phố Bảo Lộc)
- 保林縣(Huyện Bảo Lâm)
- 夷靈縣(Huyện Di Linh)
- 達懷縣(Huyện Đạ Huoai)
- 丹龍縣(Huyện Đam Rông)
- 單陽縣(Huyện Đơn Dương)
- 德重縣(Huyện Đức Trọng)
- 樂陽縣(Huyện Lạc Dương)
- 林河縣(Huyện Lâm Hà)
注釋
外部連結
*[http://www.lamdong.gov.vn/vi-VN/Home/Pages/Default.aspx 林同省电子信息门户网站]
评论 (0)