廣義省

廣義省()是越南中南沿海地區的一个省,省莅广义市。

地理
广义省北接峴港市,南接嘉莱省,东临南中国海。

历史
1976年2月,广义省和平定省合并为义平省,广义省区域包括广义市社、波澌县、平山县、德普县、慕德县、义明县、山河县、山静县、茶蓬县1市社8县。

1981年8月24日,义明县分设为义行县和明隆县,广义市社析置思义县,广义市社拼写由“Quảng Nghĩa”调整为“Quảng Ngãi”。

1989年6月30日,义平省恢复分设为平定省和广义省,广义省下辖广义市社、平山县、茶蓬县、山静县、山河县、思义县、明隆县、义行县、慕德县、德普县、波澌县1市社10县,省莅广义市社。

1993年1月1日,平山县析置理山县。

1994年8月6日,山河县析置山西县。

2002年12月23日,广义市社被评定为三级城市。

2003年12月1日,茶蓬县析置西茶县。

2005年8月26日,广义市社改制为广义市。

2013年12月12日,山静县9社和思义县3社划归广义市管辖。

2015年9月24日,广义市被评定为二级城市。

2020年1月10日,德普县改制为德普市社,西茶县并入茶蓬县,理山县废除社级行政单位,由县直接管辖各村。

2025年7月1日和原崑嵩省合併。

行政區劃
廣義省下轄9坊86社1特區,省莅錦城坊。

  • 錦城坊(Phường Cẩm Thành)
  • 得博拉坊(Phường Đăk Bla)
  • 得勤坊(Phường Đăk Cấm)
  • 德普坊(Phường Đức Phổ)
  • 崑嵩坊(Phường Kon Tum)
  • 義路坊(Phường Nghĩa Lộ)
  • 沙黃坊(Phường Sa Huỳnh)
  • 茶溝坊(Phường Trà Câu)
  • 張光仲坊(Phường Trương Quang Trọng)

  • 安富社(Xã An Phú)
  • 波營社(Xã Ba Dinh)
  • 波洞社(Xã Ba Động)
  • 波嘉社(Xã Ba Gia)
  • 波蘇社(Xã Ba Tô)
  • 波澌社(Xã Ba Tơ)
  • 波位社(Xã Ba Vì)
  • 波榮社(Xã Ba Vinh)
  • 波車社(Xã Ba Xa)
  • 平彰社(Xã Bình Chương)
  • 平明社(Xã Bình Minh)
  • 平山社(Xã Bình Sơn)
  • 博伊社(Xã Bờ Y)
  • 伽潭社(Xã Cà Đam)
  • 得河社(Xã Đăk Hà)
  • 得圭社(Xã Đăk Kôi)
  • 得龍社(Xã Đăk Long)
  • 得馬社(Xã Đăk Mar)
  • 得門社(Xã Đăk Môn)
  • 得貝克社(Xã Đăk Pék)
  • 得博羅社(Xã Đăk Plô)
  • 得博希社(Xã Đăk Pxi)
  • 得熱瓦社(Xã Đăk Rơ Wa)
  • 得熱外社(Xã Đăk Rve)
  • 得梢社(Xã Đăk Sao)
  • 得德甘社(Xã Đăk Tờ Kan)
  • 得蘇社(Xã Đăk Tô)
  • 得威社(Xã Đăk Ui)
  • 鄧垂簪社(Xã Đặng Thùy Trâm)
  • 廷崗社(Xã Đình Cương)
  • 東山社(Xã Đông Sơn)
  • 東茶蓬社(Xã Đông Trà Bồng)
  • 育農社(Xã Dục Nông)
  • 亞真社(Xã Ia Chim)
  • 亞都社(Xã Ia Đal)
  • 亞思社(Xã Ia Tơi)
  • 慶強社(Xã Khánh Cường)
  • 公布來社(Xã Kon Braih)
  • 崑道社(Xã Kon Đào)
  • 公伯隴社(Xã Kon Plông)
  • 鄰豐社(Xã Lân Phong)
  • 龍鳳社(Xã Long Phụng)
  • 芒布社(Xã Măng Bút)
  • 黑筍社(Xã Măng Đen)
  • 芒如社(Xã Măng Ri)
  • 明隆社(Xã Minh Long)
  • 㖼𦓿社(Xã Mỏ Cày)
  • 慕德社(Xã Mộ Đức)
  • 摩來社(Xã Mô Rai)
  • 義江社(Xã Nghĩa Giang)
  • 義行社(Xã Nghĩa Hành)
  • 玉靈社(Xã Ngọc Linh)
  • 玉拜社(Xã Ngọk Bay)
  • 玉饒社(Xã Ngọk Réo)
  • 玉聚社(Xã Ngọk Tụ)
  • 阮嚴社(Xã Nguyễn Nghiêm)
  • 福江社(Xã Phước Giang)
  • 熱給社(Xã Rờ Kơi)
  • 沙平社(Xã Sa Bình)
  • 沙龍社(Xã Sa Loong)
  • 沙泰社(Xã Sa Thầy)
  • 山河社(Xã Sơn Hà)
  • 山下社(Xã Sơn Hạ)
  • 山岐社(Xã Sơn Kỳ)
  • 山靈社(Xã Sơn Linh)
  • 山枚社(Xã Sơn Mai)
  • 山西下社(Xã Sơn Tây Hạ)
  • 山西上社(Xã Sơn Tây Thượng)
  • 山西社(Xã Sơn Tây)
  • 山水社(Xã Sơn Thủy)
  • 山靜社(Xã Sơn Tịnh)
  • 西茶蓬社(Xã Tây Trà Bồng)
  • 西茶社(Xã Tây Trà)
  • 清蓬社(Xã Thanh Bồng)
  • 善信社(Xã Thiện Tín)
  • 壽豐社(Xã Thọ Phong)
  • 靜溪社(Xã Tịnh Khê)
  • 茶蓬社(Xã Trà Bồng)
  • 茶江社(Xã Trà Giang)
  • 長江社(Xã Trường Giang)
  • 都莫龍社(Xã Tu Mơ Rông)
  • 思義社(Xã Tư Nghĩa)
  • 萬祥社(Xã Vạn Tường)
  • 衛江社(Xã Vệ Giang)
  • 合社(Xã Xốp)
  • 亞利社(Xã Ya Ly)

特區

  • 理山特區(Đặc khu Lý Sơn)

2025年7月前的行政區劃
*廣義市(Thành phố Quảng Ngãi)
*德普市社(Thị xã Đức Phổ)
*波澌縣(Huyện Ba Tơ)
*平山縣(Huyện Bình Sơn)
*理山縣(Huyện Lý Sơn)
*明隆縣(Huyện Minh Long)
*慕德縣(Huyện Mộ Đức)
*義行縣(Huyện Nghĩa Hành)
*山河縣(Huyện Sơn Hà)
*山西縣(Huyện Sơn Tây)
*山靜縣(Huyện Sơn Tịnh)
*茶蓬縣(Huyện Trà Bồng)
*思義縣(Huyện Tư Nghĩa)

特产
茶蓬桂子是廣義省的特產。

注释
外部連結
*[http://www.quangngai.gov.vn/Pages/home.aspx 广义省电子信息门户网站]

评论 (0)

  • 还没有评论,来抢沙发吧。