清化省()是越南中北沿海地區的一个省,省莅清化市。
地理
清化省北接山罗省、和平省、宁平省,南接乂安省,西邻老挝,东临北部湾。
历史
明命十二年(1831年)清華鎮隨直隸、北城諸鎮廢鎮改省,設立清華省,紹治三年(1843年)復稱清化。
1945年11月,关化州析置伯烁州。
1948年1月25日,越南政府将各战区合并为联区,战区抗战委员会改组为联区抗战兼行政委员会。第四战区改组为第四联区,设立第四联区抗战兼行政委员会,清化省划归第四联区管辖。
1948年3月25日,北越政府废府、州改县。绍化府更名绍化县,河中府更名河中县,弘化府更名弘化县,静嘉府更名静嘉县,寿春府更名寿春县,东山府更名东山县,农贡府更名农贡县,伯烁州更名伯烁县,良政州更名良政县,常春州更名常春县,关化州更名关化县,玉勒州更名玉勒县,如春州更名如春县。
1958年11月24日,胡志明签署敕令,自12月1日起撤销第四联区。清化省划归中央政府直接管辖。
1964年12月16日,寿春县、静嘉县和农贡县析置肇山县。
1977年7月5日,河中县和峨山县合并为中山县,永禄县和石城县合并为永石县,玉勒县和良政县合并为良玉县,绍化县分别并入安定县和东山县,安定县更名为绍安县,东山县更名为东绍县。
1981年12月18日,广昌县析置岑山市社,中山县析置扁山市社。
1982年8月30日,良玉县分设为良政县和玉勒县,永石县分设为石城县和永禄县,中山县分设为河中县和峨山县,东绍县更名为东山县。
1994年5月1日,清化市社改制为清化市。
1996年11月18日,关化县析置关山县、芒勒县,如春县析置如清县,绍安县和东山县析置绍化县,绍安县更名为安定县。
2012年4月23日,岑山市社被评定为三级城市。
2015年5月15日,广昌县6社划归岑山市社管辖。
2017年4月19日,岑山市社改制为岑山市。
2020年4月22日,静嘉县改制为宜山市社。
2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2025年1月1日起,东山县并入清化市。
行政區劃
清化省下轄19坊147社,省莅鶴城坊。
坊
- 鶴城坊(Phường Hạc Thành)
- 扁山坊(Phường Bỉm Sơn)
- 陶維慈坊(Phường Đào Duy Từ)
- 東光坊(Phường Đông Quang)
- 東山坊(Phường Đông Sơn)
- 東進坊(Phường Đông Tiến)
- 海平坊(Phường Hải Bình)
- 海領坊(Phường Hải Lĩnh)
- 頷龍坊(Phường Hàm Rồng)
- 南岑山坊(Phường Nam Sầm Sơn)
- 宜山坊(Phường Nghi Sơn)
- 玉山坊(Phường Ngọc Sơn)
- 月圓坊(Phường Nguyệt Viên)
- 廣富坊(Phường Quảng Phú)
- 光中坊(Phường Quang Trung)
- 岑山坊(Phường Sầm Sơn)
- 新民坊(Phường Tân Dân)
- 靜嘉坊(Phường Tĩnh Gia)
- 竹林坊(Phường Trúc Lâm)
社
- 安農社(Xã An Nông)
- 巴亭社(Xã Ba Đình)
- 伯爍社(Xã Bá Thước)
- 不沒社(Xã Bát Mọt)
- 汴上社(Xã Biện Thượng)
- 閣山社(Xã Các Sơn)
- 錦新社(Xã Cẩm Tân)
- 錦石社(Xã Cẩm Thạch)
- 錦水社(Xã Cẩm Thủy)
- 錦秀社(Xã Cẩm Tú)
- 錦雲社(Xã Cẩm Vân)
- 古隴社(Xã Cổ Lũng)
- 公正社(Xã Công Chính)
- 田爐社(Xã Điền Lư)
- 田光社(Xã Điền Quang)
- 定和社(Xã Định Hòa)
- 定新社(Xã Định Tân)
- 東城社(Xã Đông Thành)
- 同良社(Xã Đồng Lương)
- 同進社(Xã Đồng Tiến)
- 交安社(Xã Giao An)
- 河隆社(Xã Hà Long)
- 河中社(Xã Hà Trung)
- 厚祿社(Xã Hậu Lộc)
- 賢傑社(Xã Hiền Kiệt)
- 胡王社(Xã Hồ Vương)
- 華祿社(Xã Hoa Lộc)
- 化葵社(Xã Hóa Quỳ)
- 弘洲社(Xã Hoằng Châu)
- 弘江社(Xã Hoằng Giang)
- 弘化社(Xã Hoằng Hóa)
- 弘祿社(Xã Hoằng Lộc)
- 弘富社(Xã Hoằng Phú)
- 弘山社(Xã Hoằng Sơn)
- 弘清社(Xã Hoằng Thanh)
- 弘進社(Xã Hoằng Tiến)
- 活江社(Xã Hoạt Giang)
- 回春社(Xã Hồi Xuân)
- 合進社(Xã Hợp Tiến)
- 堅壽社(Xã Kiên Thọ)
- 金新社(Xã Kim Tân)
- 藍山社(Xã Lam Sơn)
- 靈山社(Xã Linh Sơn)
- 嶺遂社(Xã Lĩnh Toại)
- 論城社(Xã Luận Thành)
- 良山社(Xã Lương Sơn)
- 流衛社(Xã Lưu Vệ)
- 茂林社(Xã Mậu Lâm)
- 明山社(Xã Minh Sơn)
- 芒爭社(Xã Mường Chanh)
- 芒勒社(Xã Mường Lát)
- 芒里社(Xã Mường Lý)
- 芒眼社(Xã Mường Mìn)
- 那苗社(Xã Na Mèo)
- 南春社(Xã Nam Xuân)
- 峨安社(Xã Nga An)
- 峨山社(Xã Nga Sơn)
- 峨勝社(Xã Nga Thắng)
- 玉勒社(Xã Ngọc Lặc)
- 玉連社(Xã Ngọc Liên)
- 玉掉社(Xã Ngọc Trạo)
- 月印社(Xã Nguyệt Ấn)
- 兒山社(Xã Nhi Sơn)
- 如清社(Xã Như Thanh)
- 如春社(Xã Như Xuân)
- 農貢社(Xã Nông Cống)
- 富麗社(Xã Phú Lệ)
- 富春社(Xã Phú Xuân)
- 博籠社(Xã Pù Luông)
- 博兒社(Xã Pù Nhi)
- 關山社(Xã Quan Sơn)
- 廣平社(Xã Quảng Bình)
- 光瞻社(Xã Quang Chiểu)
- 廣政社(Xã Quảng Chính)
- 廣玉社(Xã Quảng Ngọc)
- 廣寧社(Xã Quảng Ninh)
- 廣安社(Xã Quảng Yên)
- 貴祿社(Xã Quý Lộc)
- 貴良社(Xã Quý Lương)
- 金星社(Xã Sao Vàng)
- 山奠社(Xã Sơn Điện)
- 山水社(Xã Sơn Thủy)
- 三鐘社(Xã Tam Chung)
- 三爐社(Xã Tam Lư)
- 三清社(Xã Tam Thanh)
- 新寧社(Xã Tân Ninh)
- 新城社(Xã Tân Thành)
- 新進社(Xã Tân Tiến)
- 西都社(Xã Tây Đô)
- 石平社(Xã Thạch Bình)
- 石立社(Xã Thạch Lập)
- 石廣社(Xã Thạch Quảng)
- 升平社(Xã Thăng Bình)
- 勝祿社(Xã Thắng Lộc)
- 勝利社(Xã Thắng Lợi)
- 清岐社(Xã Thanh Kỳ)
- 清豐社(Xã Thanh Phong)
- 清關社(Xã Thanh Quân)
- 城榮社(Xã Thành Vinh)
- 天府社(Xã Thiên Phủ)
- 鐵甕社(Xã Thiết Ống)
- 紹化社(Xã Thiệu Hóa)
- 紹光社(Xã Thiệu Quang)
- 紹進社(Xã Thiệu Tiến)
- 紹算社(Xã Thiệu Toán)
- 紹中社(Xã Thiệu Trung)
- 壽平社(Xã Thọ Bình)
- 壽立社(Xã Thọ Lập)
- 壽隆社(Xã Thọ Long)
- 壽玉社(Xã Thọ Ngọc)
- 壽富社(Xã Thọ Phú)
- 壽春社(Xã Thọ Xuân)
- 上寧社(Xã Thượng Ninh)
- 常春社(Xã Thường Xuân)
- 仙莊社(Xã Tiên Trang)
- 宋山社(Xã Tống Sơn)
- 肇祿社(Xã Triệu Lộc)
- 肇山社(Xã Triệu Sơn)
- 中政社(Xã Trung Chính)
- 中下社(Xã Trung Hạ)
- 中里社(Xã Trung Lý)
- 中山社(Xã Trung Sơn)
- 忠誠社(Xã Trung Thành)
- 長林社(Xã Trường Lâm)
- 長文社(Xã Trường Văn)
- 象嶺社(Xã Tượng Lĩnh)
- 雲油社(Xã Vân Du)
- 萬祿社(Xã Vạn Lộc)
- 文儒社(Xã Văn Nho)
- 文富社(Xã Văn Phú)
- 萬春社(Xã Vạn Xuân)
- 永祿社(Xã Vĩnh Lộc)
- 春平社(Xã Xuân Bình)
- 春征社(Xã Xuân Chinh)
- 春游社(Xã Xuân Du)
- 春和社(Xã Xuân Hòa)
- 春立社(Xã Xuân Lập)
- 春泰社(Xã Xuân Thái)
- 春信社(Xã Xuân Tín)
- 安定社(Xã Yên Định)
- 安姜社(Xã Yên Khương)
- 安仁社(Xã Yên Nhân)
- 安寧社(Xã Yên Ninh)
- 安富社(Xã Yên Phú)
- 安勝社(Xã Yên Thắng)
- 安壽社(Xã Yên Thọ)
- 安長社(Xã Yên Trường)
2025年7月前的行政區劃
*清化市(Thành phố Thanh Hóa)
*岑山市(Thành phố Sầm Sơn)
*扁山市社(Thị xã Bỉm Sơn)
*宜山市社(Thị xã Nghi Sơn)
*伯爍縣(Huyện Bá Thước)
*錦水縣(Huyện Cẩm Thủy)
*河中縣(Huyện Hà Trung)
*厚祿縣(Huyện Hậu Lộc)
*弘化縣(Huyện Hoằng Hóa)
*良政縣(Huyện Lang Chánh)
*芒勒縣(Huyện Mường Lát)
*峨山縣(Huyện Nga Sơn)
*玉勒縣(Huyện Ngọc Lặc)
*如清縣(Huyện Như Thanh)
*如春縣(Huyện Như Xuân)
*農貢縣(Huyện Nông Cống)
*關化縣(Huyện Quan Hóa)
*關山縣(Huyện Quan Sơn)
*廣昌縣(Huyện Quảng Xương)
*石城縣(Huyện Thạch Thành)
*紹化縣(Huyện Thiệu Hóa)
*壽春縣(Huyện Thọ Xuân)
*常春縣(Huyện Thường Xuân)
*肇山縣(Huyện Triệu Sơn)
*永祿縣(Huyện Vĩnh Lộc)
*安定縣(Huyện Yên Định)
著名人物
歷史名人
*姜公輔:中國唐代宰相,唐开元十九年(731年)生於愛州(今越南清化省),存世文章有《白雲照春海賦》等等,805年在泉州(今福建省泉州市)逝世,深受中、越兩國民眾愛戴。
近代人物
*黎可漂(1931年12月27日—2020年8月7日):生于法屬印度支那清化省东山縣(即今越南清化省东山縣东溪社),曾任越南共产党中央委员会总书记和中央军事委员会书记。2020年8月7日凌晨2时52分黎可漂在越南首都河内去世,享年89岁(满88岁)。
注释
外部連結
*[https://thanhhoa.gov.vn/portal/Pages/default.aspx 清化省电子信息门户网站]
评论 (0)